1Danh từ
- khói
- thuốc lá
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质燃烧时所生的气体;也指卷烟、烟草。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抽 / 吸 + 烟
hút thuốc lá; '戒烟' là cai thuốc lá. VD: 这里禁止吸烟。– Ở đây cấm hút thuốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “烟” 18
- 抽烟chōu yān TRỪU YÊNhút thuốcHSK1
- 吸烟xīyān HẤP YÊNhút thuốc; hút thuốc láHSK3
- 戒烟jiè yān GIỚI YÊNcai thuốc láHSK4
- 冒烟màoyānbốc khói; nhả khói; tức giận đến bốc khóiHSK4
- 香烟xiāngyān HƯƠNG YÊNthuốc lá; điếu thuốcHSK4
- 卷烟juǎnyān QUYỂN YÊNthuốc lá điếu; thuốc lá cuộnHSK5
- 烟头yāntóutàn thuốc; đầu mẩu thuốc láHSK5
- 纸烟zhǐyān CHỈ YÊNthuốc lá điếu; thuốc lá cuộnHSK5
- 排烟páiyānhút khói; thoát khói; thải khóiHSK6
- 烟草yāncǎothuốc lá (cây hoặc chế phẩm)HSK6
- 烟蒂yāndì YÊN ĐẾtàn thuốc; đầu lọc thuốc lá; mẩu thuốc láHSK6
- 烟斗yāndǒu YÊN ĐẨUtẩu thuốc; tẩu hút thuốcHSK6
- 烟碱yānjiǎnnicotinHSK6
- 烟雾yānwù YÊN VỤkhói sương; khói mù; làn khóiHSK6
- 炊烟chuīyān XUY YÊNkhói bếpHSK7–9
- 烟囱yāncōng YÊN THÔNGống khóiHSK7–9
- 烟花yānhuā YÊN HOApháo hoa; pháo bôngHSK7–9
- 烟火yānhuǒ YÊN HỎApháo hoa; khói lửa; cơm nước nhân gian (chỉ đời sống thường nhật)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
