1Động từ
- thổi phồng
- lăng xê
- đánh bóng tên tuổi
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng quán kào guòdù chǎozuò lái xīyǐn guānzhòng.
Bộ phim này hoàn toàn dựa vào việc thổi phồng quá mức để thu hút khán giả.
Míngxīng jīngcháng lìyòng fēiwén jìnxíng è'yì chǎozuò.
Ngôi sao thường lợi dụng tin đồn tình cảm để lăng xê ác ý.
Shāngjiā jiè zhè ge jiérì dàsì chǎozuò xīn chǎnpǐn.
Thương nhân mượn dịp lễ này để thổi phồng rầm rộ sản phẩm mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为扩大影响而反复宣传或渲染。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
借……进行炒作
mượn cớ / lợi dụng điều gì để lăng xê, thổi phồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
