1Danh từ
- luyện ngục
- nơi chịu khổ cực (nghĩa bóng)
Ví dụ
Ànzhào Tiānzhǔjiào de shuōfǎ, línghún yào jīngguò liànyù de jìnghuà.
Theo thuyết Công giáo, linh hồn phải trải qua sự thanh lọc ở luyện ngục.
Nà chǎng zāinàn zhīhòu, zhěng gè chéngshì fǎngfú biàn chéng le rénjiān liànyù.
Sau thảm họa đó, cả thành phố dường như biến thành chốn luyện ngục trần gian.
Nà duàn jiānkǔ de suìyuè duì tā lái shuō jiù xiàng yì chǎng liànyù.
Những năm tháng gian khổ đó đối với anh ấy giống như một sự tôi luyện khổ ải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天主教指人死后涤净罪过的地方;比喻极其痛苦的环境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如同/宛如 + 炼狱
ví hoàn cảnh vô cùng gian khổ, đau đớn như luyện ngục. VD: 那座监狱宛如炼狱。 – Nhà tù đó tựa như luyện ngục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
