1Động từ
- luyện
- nấu chảy (kim loại)
- trau chuốt
- rèn luyện
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用火烧烧熬制,或比喻精炼、下工夫琢磨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
炼出 + tân ngữ
rèn luyện/luyện ra được điều gì. VD: 炼出好身体。– Rèn luyện được sức khỏe tốt.
既……,又/也……
Dùng để nối các tính từ, động từ hoặc cụm từ có tính chất tương đương, biểu thị hai hoặc nhiều đặc điểm, tình huống cùng tồn tại song song ('vừa... lại vừa...'). Hai vế thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.
骑自行车既方便,又能锻炼身体。 – Đi xe đạp vừa tiện lại vừa rèn luyện sức khỏe.
这家饭馆的菜既好吃又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa ngon lại vừa rẻ.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “炼” 8
- 锻炼duànliàn ĐOÁN LUYỆNrèn luyện; tập luyện; tập thể dụcHSK3
- 炼狱liànyù LUYỆN NGỤCluyện ngục; nơi chịu khổ cực (nghĩa bóng)HSK6
- 磨炼móliàn MA LUYỆNrèn luyện; tôi luyện; thử tháchHSK7–9
- 提炼tíliàn ĐỀ LUYỆNchiết xuất; tinh luyện; chắt lọc (ý tưởng, tài liệu)HSK7–9
- 炼钢liàngāng LUYỆN CƯƠNGluyện thép
- 炼金术liànjīnshù LUYỆN KIM THUẬTthuật giả kimHSK6
- 体育锻炼tǐyùduànliànrèn luyện thể dục thể thao; tập luyện thể thaoHSK4
- 炼金术士liànjīnshùshì LUYỆN KIM THUẬT SĨnhà giả kimHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
