1Danh từ
- vết sẹo nung
- dấu ấn
- vết tích
Ví dụ
Zhè duàn tòngkǔ de jīnglì zài tā xīnlǐ liúxià le shēnshēn de làoyìn.
Trải nghiệm đau đớn này đã để lại dấu ấn sâu sắc trong lòng anh ấy.
Jiù shídài de làoyìn yīrán qīngxī kějiàn.
Dấu ấn của thời đại cũ vẫn còn thấy rất rõ.
Tóngnián de huíyì shì tā shēngmìng zhōng mǒ bù diào de làoyìn.
Ký ức tuổi thơ là dấu ấn không thể phai mờ trong đời anh ấy.
2Động từ
- in sâu
- khắc sâu
Ví dụ
Nà zuò chéngshì de fánhuá shēnshēn de làoyìn zài tā de nǎohǎi lǐ.
Sự phồn hoa của thành phố đó đã in sâu vào tâm trí anh.
Lìshǐ jiāng zhè yí kè shēnshēn làoyìn zài rénmen xīnzhōng.
Lịch sử sẽ khắc sâu khoảnh khắc này vào tim mọi người.
Mǔ'ài shēnshēn de làoyìn zài tā de línghún shēnchù.
Tình mẫu tử đã in đậm vào sâu thẳm tâm hồn anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在器物或牲畜上烧灼留下的印记;比喻深刻的痕迹或印象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……留下烙印
để lại dấu ấn trong/ở nơi nào đó. VD: 这件事在他心灵上留下了烙印。– Chuyện này đã để lại dấu ấn trong tâm hồn anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
