Chuyển đến nội dung
烯烃烯烴

xītīng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. anken
  2. olefin (hóa học)

Ví dụ

  1. 乙烯是最简单的一种烯烃。

    Yǐxī shì zuì jiǎndān de yì zhǒng xītīng.Etilen là loại anken đơn giản nhất.

  2. 烯烃分子中含有碳碳双键。

    Xītīng fēnzǐ zhōng hányǒu tàn-tàn shuāngjiàn.Phân tử anken chứa liên kết đôi cacbon-cacbon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 低碳烯烃 dītàn xītīnganken mạch ngắn
  • 环烯烃 huánxītīngxicloanken
  • 烯烃聚合 xītīng jùhétrùng hợp anken
  • 生产烯烃 shēngchǎn xītīngsản xuất anken

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

含有碳碳双键的不饱和链烃的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一种 + 烯烃

lượng từ thông dụng là 种 (loại). VD: 这是一种重要的工业烯烃。– Đây là một loại anken công nghiệp quan trọng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烯
烃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1