Chuyển đến nội dung
烯

xī

Hán Việt: HY

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. anken
  2. hy (hợp chất hidrocacbon không no có một liên kết đôi)

Ví dụ

  1. 乙烯是一种重要的化工原料。

    Yǐxī shì yì zhǒng zhòngyào de huàgōng yuánliào.Etilen là một nguyên liệu hóa chất quan trọng.

  2. 聚乙烯常用来制作塑料袋。

    Jùyǐxī cháng yòng lái zhìzuò sùliàodài.Polietilen thường được dùng để sản xuất túi nhựa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有机化合物的一类,分子中含有碳碳双键的不饱和烃。

Ghi chú: Từ chuyên ngành hoá học.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chỉ dùng trong thuật ngữ hóa học làm hậu tố (tên chất)

dùng trong danh pháp hóa hữu cơ chỉ hydrocacbon chưa no có liên kết đôi. VD: 环烯 – xicloanken.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “烯” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1