1Danh từ
- anken
- hy (hợp chất hidrocacbon không no có một liên kết đôi)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物的一类,分子中含有碳碳双键的不饱和烃。
Ghi chú: Từ chuyên ngành hoá học.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chỉ dùng trong thuật ngữ hóa học làm hậu tố (tên chất)
dùng trong danh pháp hóa hữu cơ chỉ hydrocacbon chưa no có liên kết đôi. VD: 环烯 – xicloanken.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “烯” 13
- 烯烃xītīnganken; olefin (hóa học)HSK6
- 丙烯bǐngxīpropylen; propen (chất khí hữu cơ không màu, dễ cháy, dùng sản xuất chất dẻo, sợi nhân tạo)
- 丁烯dīngxī ĐINH HYbuten; butilen (C4H8)
- 乙烯yǐxī ẤT HIetilen; ethylene
- 苯乙烯běnyǐxī BỔN ẤT HYstyren (hợp chất hữu cơ quan trọng dùng trong sản xuất nhựa)
- 丙烯腈bǐngxījīngacrylonitrile (chất lỏng hữu cơ độc, dễ bay hơi, dùng sản xuất sợi acrylic, cao su nhân tạo)
- 丙烯醛bǐngxīquán BÍNH HI THUYÊNacrolein; acrolein (chất hóa học)
- 丙烯酸bǐngxīsuān BÍNH HI TOANaxit acrylic
- 聚丙烯jùbǐngxī TỤ BÍNH HYpolypropylen; nhựa PP
- 聚乙烯jùyǐxīpolyethylene; nhựa PE
- 丙烯酸酯bǐngxīsuānzhǐ BÍNH HI TOAN CHỈeste acrylat; acrylat
- 聚苯乙烯jùběnyǐxī TỤ BỔN ẤT HYpolystyren; nhựa PS; xốp PS
- 聚氯乙烯jùlǜyǐxī TỤ LỤC ẤT HYpolyvinyl clorua; nhựa PVC
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
