1Danh từ
- bột nở
- bột làm bánh
Ví dụ
Zuò dàngāo shí yào jiā yīdiǎn bèifěn.
Khi làm bánh ngọt cần cho một ít bột nở.
Zhè zhǒng bèifěn kěyǐ ràng miànbāo gèng sōngruǎn.
Loại bột nở này có thể làm bánh mì xốp mềm hơn.
Jiālǐ méiyǒu bèifěn le, jīntiān zuò bù chéng bǐnggān.
Nhà hết bột nở rồi, hôm nay không làm được bánh quy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种化学膨松剂,常用于制作蛋糕、面包等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 焙粉 + 混合在……里
Trộn bột nở vào nguyên liệu khác. VD: 把焙粉混合在面粉里。– Trộn bột nở vào trong bột mì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
