1Danh từ
- bột
- phấn
- bún
- phở
- miến
- người hâm mộ
- fan
Ví dụ
2Tính từ
- màu hồng phấn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
细末状的物质;用淀粉制成的条状食品;粉红色;粉丝(fans)的简称。
Ghi chú: Bộ Mễ (米) tượng trưng cho hạt gạo xay mịn thành bột phấn, từ đó phái sinh ra sắc màu nhạt dịu như phấn hồng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
粉 + danh từ
Chỉ đồ vật có màu hồng phấn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “粉” 18
- 粉笔fěnbǐ PHẤN BÚTphấn viết bảng; viên phấnHSK4
- 粉刺fěncìmụn trứng cá; mụn đầu đen/đầu trắngHSK5
- 面粉miànfěn MIỆN PHẤNbột mìHSK6
- 奶粉nǎifěn NÃI PHẤNsữa bộtHSK6
- 粉蝶fěndiébướm phấn; bướm trắngHSK6
- 粉盒fěnhéhộp phấn trang điểm; hộp mực in (máy in la-de)HSK6
- 粉饰fěnshìtô vẽ; che đậy; ngụy trang (nhằm che giấu khuyết điểm, sự thật)HSK6
- 骨粉gǔfěnbột xươngHSK6
- 粉色fěnsè PHẤN SẮCmàu hồng phấn; màu hồng phấn, màu hồngHSK6
- 淀粉diànfěn ĐIỆN PHẤNtinh bộtHSK7–9
- 粉末fěnmò PHẤN MẠTbột; bụi bộtHSK7–9
- 粉丝fěnsī PHẤN TImiến; bún tàu; người hâm mộHSK7–9
- 粉碎fěnsuì PHẤN TOÁInghiền nát; tán vụn; đập tanHSK7–9
- 焙粉bèifěn BỘI PHẤNbột nở; bột làm bánh
- 葛粉géfěn CÁT PHẤNbột sắn dây
- 菊粉júfěn CÚC PHẤNinulin; chất xơ inulin
- 细粉xìfěnbột mịn; phấn mịn; miến sợi nhỏ
- 牙粉yáfěn NHA PHẤNbột đánh răng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
