Chuyển đến nội dung
牛痘

niúdòu

Hán Việt: NGƯU ĐẬU

Danh từ

Lượng từ: 剂、种

1Danh từ

  1. đậu bò (bệnh ở bò)
  2. vắc-xin đậu mùa (vắc-xin chế từ virus đậu bò)

Ví dụ

  1. 接种牛痘可以有效预防天花。

    Jiēzhòng niúdòu kěyǐ yǒuxiào yùfáng tiānhuā.Tiêm vắc-xin đậu mùa có thể phòng ngừa bệnh đậu mùa một cách hiệu quả.

  2. 他胳膊上有一个小时候种牛痘留下的疤痕。

    Tā gēbo shang yǒu yí gè xiǎoshíhou zhòng niúdòu liúxià de bāhén.Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo do tiêm phòng đậu mùa hồi nhỏ để lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 种牛痘 zhòng niúdòuchủng đậu, tiêm phòng đậu mùa
  • 接种牛痘 jiēzhòng niúdòutiêm chủng vắc-xin đậu mùa
  • 牛痘疫苗 niúdòu yìmiáovắc-xin đậu bò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牛的一种急性传染病;亦指制成的预防人类天花的疫苗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + sb + 种/接种 + 牛痘

Chủng đậu/tiêm phòng vắc-xin đậu mùa cho ai. VD: 医生给孩子接种牛痘。– Bác sĩ tiêm phòng đậu mùa cho trẻ nhỏ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牛
痘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1