Chuyển đến nội dung
牦牛犛牛

máoniú

Danh từ

Lượng từ: 头、只

1Danh từ

  1. bò Tây Tạng
  2. bò yak

Ví dụ

  1. 牦牛生活在青藏高原上。

    Máoniú shēnghuó zài Qīng-Zàng Gāoyuán shang.Bò Tây Tạng sống ở trên cao nguyên Thanh Tạng.

  2. 牦牛奶的味道非常浓厚。

    Máoniúnǎi de wèidào fēicháng nónghòu.Vị của sữa bò Tây Tạng rất đậm đà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头牦牛 yì tóu máoniúmột con bò Tây Tạng
  • 牦牛肉 máoniúròuthịt bò Tây Tạng
  • 牦牛奶 máoniúnǎisữa bò Tây Tạng
  • 成群的牦牛 chéngqún de máoniútừng đàn bò Tây Tạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种适应高原寒冷气候的大型牛类,毛长,尾粗。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 牦牛 + 运送/拉

dùng bò Tây Tạng để chuyên chở hoặc kéo hàng. VD: 当地人用牦牛拉货。– Người địa phương dùng bò Tây Tạng để chở hàng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牦
牛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1