1Danh từ
- người hy sinh
- nạn nhân
Ví dụ
Wǒmen yǒngyuǎn huáiniàn nàxiē wèi guójiā dúlì ér xiànshēn de xīshēngzhě.Chúng ta đời đời tưởng nhớ những người hy sinh cống hiến vì nền độc lập của đất nước.
Zài zhè cì chēhuò zhōng, tā shì wúgū de xīshēngzhě.Trong vụ tai nạn xe lần này, anh ấy là nạn nhân vô tội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指为某种目的舍弃生命的人,也指受到损害或祸害的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成为……的牺牲者
trở thành nạn nhân / người hy sinh vì cái gì. VD: 他不幸成为了战争的牺牲者。– Anh ấy không may trở thành nạn nhân của chiến tranh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
