1Danh từ
- luống cày
- rãnh cày
Ví dụ
Tuōlājī zài tián lǐ fān chū yīdàodào shēncháng de lígōu.
Máy kéo cày lật ra từng luống cày sâu dài trên ruộng.
Yǔshuǐ shùnzhe lígōu mànmàn liúzǒu le.
Nước mưa từ từ chảy dọc theo các rãnh cày.
Nóngmín zhèng yánzhe lígōu bōsǎ zhǒngzǐ.
Bác nông dân đang gieo hạt dọc theo các luống cày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用犁耕地时翻起土块后留下的长沟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿着/顺着 + 犁沟 + động từ
chỉ hành động di chuyển hoặc thao tác men theo luống cày
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
