Chuyển đến nội dung
犄角

jījiǎo

Hán Việt: CƠ GIÁC

Danh từ

Lượng từ: 个、对

1Danh từ

  1. sừng (thú)
  2. góc kẹt
  3. ngóc ngách
  4. góc tường

Ví dụ

  1. 这只山羊头上长着一对长长的犄角。

    Zhè zhī shānyáng tóu shang zhǎng zhe yí duì chángcháng de jījiǎo.Trên đầu con dê núi này mọc một cặp sừng dài.

  2. 老黄牛甩了甩头,亮出尖利的犄角。

    Lǎo huángniú shuǎi le shuǎi tóu, liàng chū jiānlì de jījiǎo.Con bò vàng lắc đầu, để lộ cặp sừng sắc nhọn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长犄角 zhǎng jījiǎomọc sừng
  • 一对犄角 yí duì jījiǎomột đôi sừng
  • 犄角旮旯 jījiǎogālāngóc ngách, xó xỉnh
  • 墙的犄角 qiáng de jījiǎogóc tường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

兽角;比喻物体相互成角相交的部分或角落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……犄角 (旮旯)

Chỉ vị trí ở một góc khuất nào đó. VD: 在屋子的犄角 – Ở góc trong phòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

犄
角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1