Chuyển đến nội dung
角

jiǎo

Hán Việt: GIÁC

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. sừng (động vật)
  2. góc

Ví dụ

  1. 牛头上长着两只硬角。

    Niútóu shang zhǎngzhe liǎng zhī yìng jiǎo.

    Trên đầu con bò có hai cái sừng cứng.

  2. 房间的墙角放着一把椅子。

    Fángjiān de qiángjiǎo fàngzhe yì bǎ yǐzi.

    Trong góc tường phòng có đặt một chiếc ghế.

  3. 纸的四个角都被折起来了。

    Zhǐ de sì gè jiǎo dōu bèi zhé qǐlái le.

    Bốn góc của tờ giấy đều bị gập lại rồi.

2Lượng từ

  1. hào (đơn vị tiền tệ, bằng 1/10 đồng)
  2. hào (văn viết, 1/10 đồng)

Ví dụ

  1. 这支笔只要五角钱。

    Zhè zhī bǐ zhǐ yào wǔ jiǎo qián.

    Cái bút này chỉ có năm hào tiền.

  2. 五角钱。

    Wǔ jiǎo qián.

    Năm hào tiền.

  3. 一元钱等于十角。

    Yì yuán qián děngyú shí jiǎo.

    Một đồng tiền bằng mười hào.

3M

  1. hào (1/10 đồng)

Ví dụ

  1. 那份报纸两块五角钱。

    Nà fèn bàozhǐ liǎng kuài wǔ jiǎo qián.

    Tờ báo đó giá hai đồng năm hào.

  2. 墙角处放着一盆花。

    Qiángjiǎo chù fàng zhe yì pén huā.

    Ở góc tường có đặt một chậu hoa.

    Từ mục 处

  3. 我家在城市的西北角。

    Wǒ jiā zài chéngshì de xīběi jiǎo.

    Nhà tôi ở góc tây bắc của thành phố.

    Từ mục 西北

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 墙角 qiángjiǎogóc tường
  • 角落 jiǎoluògóc xó
  • 羊角 yángjiǎosừng dê
  • 直角 zhíjiǎogóc vuông
  • 五角钱 wǔ jiǎo qiánnăm hào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牛、羊等动物头顶长出的坚硬突出物;物体两个边相交的地方;人民币辅币单位(一角为一元的十分之一)。

Ghi chú: Còn có âm đọc jué (vai diễn).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 角 (+ 钱)

Đơn vị tiền tệ (hào), dùng nhiều trong văn viết, khẩu ngữ thường dùng '毛' (máo).

钱数的表达: ……块/元 + ……毛/角 + ……分

Trong tiếng Trung, đơn vị tiền tệ chính thức là '元' (yuán), '角' (jiǎo), '分' (fēn); trong khẩu ngữ hàng ngày thường nói là '块' (kuài), '毛' (máo), '分' (fēn). Thứ tự biểu đạt đi từ đơn vị lớn đến nhỏ: 块/元 → 毛/角 → 分. Khi số lượng là 2 ở hàng đơn vị đồng hoặc hào, thường dùng '两' (liǎng) thay vì '二' (èr).

这个杯子二十五块五毛。 – Cái cốc này hai mươi lăm tệ năm hào.

这些水果三十六块八毛五分。 – Chỗ hoa quả này ba mươi sáu tệ tám hào năm xu.

Bài học: HSK1 · 多少钱? – Bao nhiêu tiền?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “角” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1