Từ điển chưa có mục “狈”. Pinyin tham khảo: bèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Díjūn bèi dǎ de lángbèi kuìsàn.
Quân địch bị đánh tan tác thảm hại.
Từ mục 溃散
Tūrúqílái de bàoyǔ lín de tā shífēn lángbèi.
Cơn mưa rào bất chợt khiến anh ấy ướt sũng vô cùng chật vật.
Từ mục 狼狈
Díjūn bèi dǎ de luòhuāng'értáo, lángbèibùkān.
Quân địch bị đánh cho tháo chạy tán loạn, vô cùng thảm hại.
Từ mục 狼狈
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “狈” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
