Chuyển đến nội dung
狈

bèi

Từ điển chưa có mục “狈”. Pinyin tham khảo: bèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 敌军被打得狼狈溃散。

    Díjūn bèi dǎ de lángbèi kuìsàn.

    Quân địch bị đánh tan tác thảm hại.

    Từ mục 溃散

  2. 突如其来的暴雨淋得他十分狼狈。

    Tūrúqílái de bàoyǔ lín de tā shífēn lángbèi.

    Cơn mưa rào bất chợt khiến anh ấy ướt sũng vô cùng chật vật.

    Từ mục 狼狈

  3. 敌军被打得落荒而逃,狼狈不堪。

    Díjūn bèi dǎ de luòhuāng'értáo, lángbèibùkān.

    Quân địch bị đánh cho tháo chạy tán loạn, vô cùng thảm hại.

    Từ mục 狼狈

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “狈” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1