1Tính từ
- chật vật
- khốn đốn
- lúng túng nhếch nhác
Ví dụ
Tūrúqílái de bàoyǔ lín de tā shífēn lángbèi.
Cơn mưa rào bất chợt khiến anh ấy ướt sũng vô cùng chật vật.
Miànduì kǎoguān liánzhūpào shì de tíwèn, tā xiǎnde shífēn lángbèi.
Đối mặt với các câu hỏi dồn dập của giám khảo, anh ta tỏ ra rất lúng túng.
Díjūn bèi dǎ de luòhuāng'értáo, lángbèibùkān.
Quân địch bị đánh cho tháo chạy tán loạn, vô cùng thảm hại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容困顿、窘迫、十分难堪的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
狼狈不堪
kết cấu cố định mô tả trạng thái cùng cực nhếch nhác, khốn đốn hoặc bẽ bàng. VD: 弄得狼狈不堪。– Khiến cho bẽ bàng/chật vật khôn xiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
