1Danh từ
- nghĩa hẹp
Ví dụ
Xiáyì de wénhuà jǐn zhǐ wénxué yìshù děng lǐngyù.
Văn hóa theo nghĩa hẹp chỉ bao gồm các lĩnh vực như văn học nghệ thuật.
Cóng xiáyì shang lái shuō, zhè ge cí zhǐ shìyòng yú tèdìng qíngkuàng.
Theo nghĩa hẹp, từ này chỉ áp dụng trong tình huống cụ thể.
Wǒmen tōngcháng suǒ shuō de fǎlǜ zhǐ de shì xiáyì de fǎlǜ.
Pháp luật mà chúng ta thường nói chỉ là luật theo nghĩa hẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种概念范围较小的定义(跟“广义”相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从狭义上讲 / 来说,……
Dùng để giới hạn định nghĩa hoặc phạm vi thảo luận ở nghĩa hẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
