1Tính từ
- chật hẹp
- hẹp hòi (không gian, diện tích)
Ví dụ
Yì jiā rén jǐ zài yí gè xiáxiǎo de fángjiān lǐ.
Cả nhà chen chúc trong một căn phòng chật hẹp.
Zài xiáxiǎo de guòdào lǐ, liǎng gè rén hěn nán tóngshí zǒuguò.
Ở lối đi chật hẹp này, hai người rất khó đi qua cùng một lúc.
Xīnxiōng xiáxiǎo de rén hěn nán jiāo dào zhēnxīn péngyou.
Người có lòng dạ hẹp hòi rất khó kết giao bạn bè chân thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
狭隘窄小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
狭小的 + danh từ (空间/通道/房间)
Làm định ngữ miêu tả không gian, diện tích chật hẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
