Chuyển đến nội dung
猎艳獵豔

lièyàn

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. săn gái
  2. tìm hoa hái cỏ
  3. săn tình

Ví dụ

  1. 他整天在酒吧里猎艳。

    Tā zhěngtiān zài jiǔbā lǐ lièyàn.Anh ta suốt ngày săn gái trong quán bar.

  2. 这本小说讲述了一个浪子的猎艳故事。

    Zhè běn xiǎoshuō jiǎngshù le yí gè làngzǐ de lièyàn gùshi.Cuốn tiểu thuyết này kể về câu chuyện săn tình của một gã lãng tử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 四处猎艳 sìchù lièyànđi khắp nơi săn tình
  • 猎艳猎奇 lièyàn lièqísăn sắc tìm lạ
  • 猎艳心理 lièyàn xīnlǐtâm lý săn gái
  • 猎艳对象 lièyàn duìxiàngđối tượng săn tình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

猎取美色,追求不正当的男女关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到/在 + địa điểm + 猎艳

Ở nơi nào đó săn gái/săn tình. VD: 在夜店猎艳。– Săn gái ở vũ trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猎
艳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1