1Động từ
- hiến tế
- cúng tế (dâng lễ vật lên thần linh hoặc tổ tiên)
Ví dụ
Gǔdài rén zài dàhàn shí xiàng shénlíng xiànjì qíyǔ.
Người thời xưa cúng tế thần linh để cầu mưa khi hạn hán lớn.
Bùluò jǔxíng le zhuāngyán de xiànjì yíshì.
Bộ lạc đã tổ chức nghi thức hiến tế trang nghiêm.
Tāmen yòng niú yáng zuòwéi xīshēng xiàng shén xiànjì.
Họ dùng trâu bò dê cừu làm vật tế để dâng lên thần linh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把祭品献给神灵或祖先以祈福或报恩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + thần linh / đối tượng + 献祭
Dâng lễ vật cúng tế lên ai đó/thần linh. VD: 村民向河神献祭。 – Dân làng cúng tế hà bá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
