1Động từ
- dâng
- hiến
- tặng
Ví dụ
Shàoxiānduìyuán xiàng yīngxióng xiànhuā.
Các đội viên thiếu niên dâng hoa tặng anh hùng.
Tā bǎ yìshēng xiàngěile jiàoyù shìyè.
Ông ấy đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
Xǔduō shìmín jījí yǒngyuè de cānjiā wúcháng xiànxuè huódòng.
Rất nhiều người dân tích cực tham gia hoạt động hiến máu tình nguyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恭敬地送上;奉献。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……献给……
dâng, hiến hoặc cống hiến thứ gì cho ai hoặc cho sự nghiệp nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “献” 8
- 贡献gòngxiàn CỐNG HIẾNcống hiến; đóng góp; cống hiến, đóng gópHSK5
- 献出xiànchū HIẾN XUẤTcống hiến; hiến dâng; hy sinhHSK5
- 献身xiànshēn HIẾN THÂNcống hiến; hiến dâng; hy sinh mìnhHSK5
- 奉献fèngxiàn PHỤNG HIẾNcống hiến; dâng hiến; cống hiến, hi sinh hết mìnhHSK6
- 文献wénxiàn VĂN HIẾNvăn kiện; tài liệu; văn hiếnHSK6
- 捐献juānxiàn QUYÊN HIẾNhiến tặng; quyên góp; đóng góp tự nguyệnHSK7–9
- 献祭xiànjì HIẾN TẾhiến tế; cúng tế (dâng lễ vật lên thần linh hoặc tổ tiên)
- 献殷勤xiànyīnqíntỏ ra ân cần; nịnh nọt; lấy lòng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
