Chuyển đến nội dung
獴

měng

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. cầy mangut
  2. chồn măng-gút

Ví dụ

  1. 獴是毒蛇的天敌。

    Měng shì dúshé de tiāndí.

    Cầy mangut là thiên địch của rắn độc.

  2. 动物园里有一群活泼的细尾獴。

    Dòngwùyuán lǐ yǒu yì qún huópo de xìwěiměng.

    Trong sở thú có một đàn cầy meerkat (cầy mangut đuôi nhỏ) rất hoạt bát.

  3. 獴动作敏捷,反应极快。

    Měng dòngzuò mǐnjié, fǎnyìng jí kuài.

    Cầy mangut động tác nhanh nhẹn, phản xạ cực kỳ nhanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 细尾獴 xìwěiměngcầy meerkat
  • 獴捕蛇 měng bǔ shécầy bắt rắn
  • 獴科动物 měngkē dòngwùđộng vật họ cầy mangut

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,身体长,毛灰褐色,动作敏捷,善于捕食蛇类、鸟类、昆虫等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

獴 + 捕食 + con mồi

cầy mangut săn bắt con mồi. VD: 獴擅长捕食毒蛇。– Cầy mangut rất giỏi săn rắn độc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

獴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “獴” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1