1Danh từ
- cầy mangut
- chồn măng-gút
Ví dụ
Měng shì dúshé de tiāndí.
Cầy mangut là thiên địch của rắn độc.
Dòngwùyuán lǐ yǒu yì qún huópo de xìwěiměng.
Trong sở thú có một đàn cầy meerkat (cầy mangut đuôi nhỏ) rất hoạt bát.
Měng dòngzuò mǐnjié, fǎnyìng jí kuài.
Cầy mangut động tác nhanh nhẹn, phản xạ cực kỳ nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,身体长,毛灰褐色,动作敏捷,善于捕食蛇类、鸟类、昆虫等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
獴 + 捕食 + con mồi
cầy mangut săn bắt con mồi. VD: 獴擅长捕食毒蛇。– Cầy mangut rất giỏi săn rắn độc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “獴” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
