Chuyển đến nội dung
玛瑙贝瑪瑙貝

mǎnǎobèi

Hán Việt: MÃ NÃO BỐI

Danh từ

Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. ốc bảo bối (một loài ốc biển vỏ nhẵn bóng như mã não)

Ví dụ

  1. 海滩上可以捡到美丽的玛瑙贝。

    Hǎitān shang kěyǐ jiǎn dào měilì de mǎnǎobèi.Trên bãi biển có thể nhặt được vỏ ốc bảo bối xinh đẹp.

  2. 玛瑙贝的外壳非常光滑。

    Mǎnǎobèi de wàiké fēicháng guānghua.Vỏ của ốc bảo bối vô cùng nhẵn bóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玛瑙贝壳 mǎnǎobèi kévỏ ốc mã não
  • 美丽的玛瑙贝 měilì de mǎnǎobèiốc bảo bối xinh đẹp
  • 收集玛瑙贝 shōují mǎnǎobèisưu tầm ốc bảo bối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种海产软体动物,贝壳光滑坚硬,有类似玛瑙的光泽和花纹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 玛瑙贝 + 当作/做成

dùng ốc mã não làm gì. VD: 渔民把玛瑙贝做成装饰品。– Ngư dân dùng ốc bảo bối làm đồ trang trí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

玛
瑙
贝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1