1Danh từ
- sò
- nghêu sò
- vỏ sò (tiền tệ cổ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
软体动物的一类,有壳;古代曾用贝壳作为货币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收集 / 捡 + 贝(壳)
kết hợp động từ biểu thị hành động nhặt hoặc sưu tập vỏ sò. VD: 在海边捡贝壳。– Nhặt vỏ sò ở bãi biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “贝” 15
- 宝贝bǎobèi BẢO BỐIbảo bối; đồ quý báu; bé cưngHSK5
- 扇贝shànbèisò điệpHSK5
- 贝母bèimǔbối mẫu (dược liệu Đông y)HSK6
- 贝斯bèisīđàn bass; guitar bass; âm trầmHSK6
- 贝壳bèiké BỐI KHÁCvỏ sò; vỏ ốcHSK7–9
- 贝雕bèidiāo BỐI ĐIÊUtranh khảm trai; nghệ thuật điêu khắc vỏ ốc xà cừ; đồ mỹ nghệ vỏ sò
- 分贝fēnbèi PHÂN BỐIđề-xi-ben; decibel (đơn vị đo cường độ âm thanh, dB)
- 干贝gānbèi CAN BỐIcồi sò điệp khô; sò điệp khô
- 拷贝kǎobèi KHẢO BỐIsao chép; copy (dữ liệu, tập tin); bản sao
- 贻贝yíbèi DI BỐIvẹm (loài thân mềm hai mảnh vỏ sống ở biển)
- 阿贝尔ābèiěr A BỐI NHĨAbel (nhà toán học người Na Uy; hoặc giải thưởng Abel)HSK6
- 贝雷帽bèiléimào BỐI LÔI MẠOmũ nồi; mũ beretHSK6
- 电贝斯diànbèisī ĐIỆN BỐI TƯđàn bass điện; ghi-ta bass điện
- 玛瑙贝mǎnǎobèi MÃ NÃO BỐIốc bảo bối (một loài ốc biển vỏ nhẵn bóng như mã não)
- 贝斯吉他bèisījítāđàn guitar bassHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
