1Danh từ
- đảo san hô vòng
- đá ngầm vòng
Ví dụ
Zhè piàn hǎiyù fēnbù zhe xǔduō měilì de huánjiāo.
Vùng biển này có nhiều đảo san hô vòng rất đẹp.
Huánjiāo zhōngjiān tōngcháng shì yí gè píngjìng de xìhú.
Ở giữa đảo san hô vòng thường là một đầm phá yên bình.
Quánqiú biànnuǎn duì cuìruò de huánjiāo gòuchéng le yánzhòng wēixié.
Hiện tượng nóng lên toàn cầu đe dọa nghiêm trọng tới các đảo san hô vòng mỏng manh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
呈环形分布在海洋中的珊瑚礁,中央通常围绕着一个浅水湖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一座/个 + 环礁
Dùng lượng từ 座 hoặc 个 khi đếm rạn san hô vòng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
