1Danh từ
- vòng
- khuyên
- xuyến
- khâu
- mối liên kết
Ví dụ
2Động từ
- bao quanh
- vây quanh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
圆形而中间有孔的东西;环节;围绕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的一环
là một mắt xích / một khâu trong quá trình hoặc kế hoạch. VD: 这一步是整个流程中必不可少的一环。– Bước này là một khâu không thể thiếu trong cả quy trình.
……,不过……
Liên từ '不过' đứng ở đầu vế câu sau để biểu thị ý chuyển ngoặt. So với '但是' hay '可是' thì '不过' mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thường dùng để bổ sung một ý giải thích, điều chỉnh hoặc hạn chế cho nội dung ở vế trước; dịch là 'nhưng', 'có điều'.
这个房间不大,不过很干净。 – Phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.
这个小区环境很好,不过离地铁站有点儿远。 – Khu này môi trường rất tốt, có điều hơi xa ga tàu điện ngầm.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
A不如B(+ Tính từ)
Dùng để so sánh hơn kém, biểu thị A không bằng B. Nếu phía sau có thêm tính từ thì biểu thị mức độ ở phương diện đó của A thấp hơn B.
有些事情,在课本上学不如自己做一遍。 – Có những việc, học trong sách vở không bằng tự mình bắt tay vào làm một lần.
这家店不如那家店环境好。 – Quán này không gian không đẹp bằng quán kia.
Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “环” 18
- 环境huánjìng HOÀN CẢNHmôi trường; hoàn cảnh xung quanh; hoàn cảnh, môi trườngHSK3
- 环保huánbǎo HOÀN BẢObảo vệ môi trường; thân thiện với môi trườngHSK4
- 环节huánjié HOÀN TIẾTkhâu; mắt xích (trong quy trình, sự việc)HSK5
- 环路huánlùđường vành đai; đường vòng quanh thành phốHSK5
- 耳环ěrhuán NHĨ HOÀNbông tai; hoa tai; khuyên taiHSK6
- 循环xúnhuán TUẦN HOÀNtuần hoàn; quay vòng; sự tuần hoànHSK6
- 吊环diàohuán ĐIẾU HOÀNvòng treo (môn thể dục dụng cụ)HSK6
- 花环huāhuán HOA HOÀNvòng hoaHSK6
- 环带huándàivành đai; đai bao quanhHSK6
- 环礁huánjiāo HOÀN TIÊUđảo san hô vòng; đá ngầm vòngHSK6
- 扣环kòuhuánmóc cài; khóa cài; vòng mócHSK6
- 链环liànhuán LIÊN HOÀNmắt xích; vòng xíchHSK6
- 光环guānghuán QUANG HOÀNquầng sáng; hào quangHSK7–9
- 环比huánbǐ HOÀN TỶso với kỳ trước; liên hoàn tỷ (thống kê)HSK7–9
- 环球huánqiú HOÀN CẦUtoàn cầu; quanh trái đấtHSK7–9
- 环绕huánrào HOÀN NHIỄUbao quanh; quanh quẩn; vây quanhHSK7–9
- 钩环gōuhuán CÂU HOÀNmóc khoen; móc khóa; móc treo
- 环面huánmiàn HOÀN DIỆNhình xuyến (toán học); mặt khuyên
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
