Chuyển đến nội dung
珊瑚

shānhú

Danh từ

Lượng từ: 株、座、片

1Danh từ

  1. san hô

Ví dụ

  1. 海底有五颜六色的珊瑚。

    Hǎidǐ yǒu wǔyán liùsè de shānhú.Dưới đáy biển có san hô muôn màu muôn vẻ.

  2. 保护珊瑚礁对维持海洋生态平衡非常重要。

    Bǎohù shānhújiāo duì wéichí hǎiyáng shēngtài pínghéng fēicháng zhòngyào.Bảo vệ rạn san hô vô cùng quan trọng đối với việc duy trì cân bằng sinh thái biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 珊瑚礁 shānhújiāorạn san hô
  • 红珊瑚 hóng shānhúsan hô đỏ
  • 珊瑚虫 shānhúchóngloài san hô (thể polip)
  • 天然珊瑚 tiānrán shānhúsan hô tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

珊瑚虫群体骨骼聚集而成的石灰质沉积物,常呈树枝状,色泽美丽,可做装饰品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

珊瑚 + danh từ

Đóng vai trò định ngữ chỉ chất liệu hoặc loại sinh vật. VD: 珊瑚手镯 – Vòng tay san hô.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

珊
瑚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “珊瑚” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1