Chuyển đến nội dung
球阀球閥

qiúfá

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. van bi (loại van dùng bi rỗng có lỗ để đóng mở dòng chảy)

Ví dụ

  1. 安装管道时需要装一个球阀来控制水流。

    Ānzhuāng guǎndào shí xūyào zhuāng yí gè qiúfá lái kòngzhì shuǐliú.Khi lắp đặt đường ống cần lắp một chiếc van bi để kiểm soát dòng nước.

  2. 顺时针旋转手柄即可关闭球阀。

    Shùn shízhēn xuánzhuǎn shǒubǐng jíkě guānbì qiúfá.Xoay tay cầm theo chiều kim đồng hồ là có thể đóng van bi lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不锈钢球阀 bùxiùgāng qiúfávan bi inox
  • 气动球阀 qìdòng qiúfávan bi khí nén
  • 开关球阀 kāiguān qiúfáđóng mở van bi
  • 高压球阀 gāoyā qiúfávan bi áp lực cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用带有圆形通道的球体作启闭件的阀门,通过旋转球体来控制管路中介质的流动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拧开/关闭 + 球阀

mở hoặc đóng van bi. VD: 紧急情况下迅速关闭球阀 – Trong tình huống khẩn cấp nhanh chóng đóng van bi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

球
阀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1