1Danh từ
- hợp âm rải (âm nhạc)
Ví dụ
Tā zài gāngqín shang tánzòu le yí duàn yōuměi de páyīn.
Anh ấy đã chơi một đoạn hợp âm rải tuyệt đẹp trên đàn dương cầm.
Liànxí páyīn shì xuéxí yuèqì de jīchǔ.
Luyện hợp âm rải là nền tảng học nhạc cụ.
Zhè shǒu qǔzi bāohán xǔduō kuàisù de páyīn.
Bản nhạc này chứa nhiều chuỗi hợp âm rải nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
音乐术语,一种将和弦各音由低到高或由高到低依次奏出的演奏法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练习 + 琶音
luyện tập kỹ thuật bấm hợp âm rải. VD: 每天都要练习琶音。– Mỗi ngày đều phải luyện hợp âm rải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
