1Danh từ
- thạch trắng
- thạch agar
Ví dụ
Zuò guǒdòng xūyào jiārù shǎoxǔ qióngzhī.
Làm thạch rau câu cần cho thêm một ít bột thạch agar.
Qióngzhī cháng yòngyú shēngwù shíyànshì de péiyǎngjī.
Agar thường được dùng làm môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm sinh học.
Zhè zhǒng gāodiǎn shì yòng qióngzhī nínggù zhìchéng de.
Loại bánh này được làm đông bằng agar.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用海产红藻类植物提取的胶质,主要用于食品工业和细菌培养基。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 琼脂 + 制作……
Dùng agar để chế biến / làm ra món gì đó. VD: 用琼脂制作果冻。– Dùng thạch agar làm thạch trái cây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
