Chuyển đến nội dung
脂

zhī

Hán Việt: CHI

HSK6

1Danh từ

  1. mỡ (động vật)
  2. chất béo
  3. son phấn
  4. mỹ phẩm (cổ)
  5. nhựa cây

Ví dụ

  1. 医生建议他少吃动物油脂。

    Yīshēng jiànyì tā shǎo chī dòngwù yóuzhī.

    Bác sĩ khuyên anh ấy ăn ít dầu mỡ động vật.

  2. 运动可以有效消耗体内多余的脂肪。

    Yùndòng kěyǐ yǒuxiào xiāohào tǐnèi duōyú de zhīfáng.

    Tập thể dục có thể tiêu hao lượng mỡ thừa trong cơ thể một cách hiệu quả.

  3. 长期摄入高脂食品对心血管不利。

    Chángqī shèrù gāozhī shípǐn duì xīnxuěguǎn búlì.

    Hấp thụ thực phẩm nhiều chất béo lâu dài không tốt cho tim mạch.

  4. 松树的树干上流出了粘稠的松脂。

    Sōngshù de shùgàn shang liúchū le niánchóu de sōngzhī.

    Trên thân cây thông chảy ra nhựa thông dính đặc.

  5. 古代女子常以胭脂修饰容貌。

    Gǔdài nǚzǐ cháng yǐ yānzhi xiūshì róngmào.

    Phụ nữ thời xưa thường dùng son phấn để trang điểm nhan sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 脂肪 zhīfángchất béo, mỡ
  • 油脂 yóuzhīdầu mỡ
  • 脱脂牛奶 tuōzhī niúnǎisữa tách béo
  • 胭脂 yānzhiphấn má, son đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

动植物所含的油质;胭脂等化妆品;动植物分泌的胶质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

低脂 / 脱脂 / 高脂 + danh từ

Dùng làm định ngữ chỉ hàm lượng chất béo của thực phẩm. VD: 低脂饮食 – chế độ ăn ít chất béo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “脂” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1