Chuyển đến nội dung
瓷砖瓷磚

cízhuān

Hán Việt: TỪ CHUYÊN

Danh từ

Lượng từ: 块、片、箱

1Danh từ

  1. gạch men
  2. gạch lát ceramic

Ví dụ

  1. 厨房的墙上贴满了白色的瓷砖。

    Chúfáng de qiáng shang tiē mǎn le báisè de cízhuān.Tường nhà bếp dán đầy gạch men màu trắng.

  2. 地上的瓷砖沾了水,走起路来容易滑倒。

    Dì shang de cízhuān zhān le shuǐ, zǒuqǐlù lái róngyì huádǎo.Gạch men trên sàn bị dính nước, đi lại rất dễ bị trượt ngã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贴瓷砖 tiē cízhuāndán gạch men
  • 铺瓷砖 pū cízhuānlát gạch men
  • 防滑瓷砖 fánghuá cízhuāngạch men chống trơn
  • 墙面瓷砖 qiángmiàn cízhuāngạch ốp tường
  • 一块瓷砖 yí kuài cízhuānmột viên gạch men

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表面施有釉料并经烧制而成的建筑陶瓷块材,常用于铺地或贴墙。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……贴/铺 + 瓷砖

Chỉ hành động thi công ốp hoặc lát gạch men tại vị trí cụ thể. VD: 在卫生间贴瓷砖。– Dán gạch men trong nhà vệ sinh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瓷
砖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1