1Danh từ
- gạch
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用黏土等烧制成的一种建筑材料,多为长方体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 砖 + 砌/盖/铺 + danh từ
dùng gạch để xây hoặc lát cái gì. VD: 用砖铺了一条小路。– Dùng gạch lát một con đường nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “砖” 7
- 砖块zhuānkuài CHUYÊN KHỐIviên gạch; gạchHSK5
- 砖头zhuāntou CHUYÊN ĐẦUviên gạch; gạchHSK5
- 砖瓦zhuānwǎ CHUYÊN NGOÃgạch ngóiHSK6
- 砖窑zhuānyáo CHUYÊN DIÊUlò gạchHSK6
- 瓷砖cízhuān TỪ CHUYÊNgạch men; gạch lát ceramic
- 煤砖méizhuān MÔI CHUYÊNthan bánh; bánh than (hình viên gạch)
- 耐火砖nàihuǒzhuān NẠI HỎA CHUYÊNgạch chịu lửa; gạch chịu nhiệtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
