Từ điển chưa có mục “用以”. Pinyin tham khảo: yòng yǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngsī juédìng zàn bù cítuì tā, liúyòng yǐ guān hòuxiào.Công ty quyết định tạm thời chưa sa thải anh ta, giữ lại làm việc để xem xét kết quả sau này.
Từ mục 后效
Zài huòbì chūxiàn zhīqián, rénlèi cǎiyòng yǐwùyìwù de fāngshì jìnxíng jiāoyì.Trước khi tiền tệ xuất hiện, con người dùng phương thức hàng đổi hàng để giao dịch.
Từ mục 以物易物
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
