1Giới từ
- bằng
- dùng
- lấy
- căn cứ vào
Ví dụ
2Liên từ
- để
- nhằm mục đích
Ví dụ
Tā nǔlì xuéxí, yǐ qǔdé gèng hǎo de chéngjì.
Anh ấy nỗ lực học tập để đạt thành tích tốt hơn.
Wǒmen yào zǒngjié jīngyàn, yǐ lìyú jīnhòu de gōngzuò.
Chúng ta cần đúc kết kinh nghiệm để có lợi cho công việc sau này.
Qǐng dàjiā bǎochí ānjìng, yǐmiǎn yǐngxiǎng tārén.
Xin mọi người giữ trật tự để tránh ảnh hưởng đến người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用、拿;依据;表示目的,相当于“以便”、“用来”。
Ghi chú: Bên trái có bộ thủ dĩ/nhân, bên phải có nét phẩy và nét chấm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + A + 为 + B
Lấy A làm B, xem A là B. VD: 以诚信为本。– Lấy chữ tín làm gốc.
động từ/phân câu + 以 + động từ
Biểu thị mục đích, liên kết phân câu sau với phân câu trước (tương đương 以便). VD: 制定规则以规范行为。– Đặt ra quy tắc nhằm chuẩn hóa hành vi.
因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)
Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.
因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.
因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.
Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn
除了……(以外),……都 / 还 / 也……
1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.
除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?
除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “以” 18
- 可以kěyǐ KHẢ DĨcó thể; được phép; tạm được, khá tốtHSK1
- 所以suǒyǐ SỞ DĨcho nên; vì vậy; cho nên, vì vậyHSK2
- 以后yǐhòu DĨ HẬUsau; sau này; sau khiHSK3
- 以前yǐqián DĨ TIỀNtrước đây; hồi trước; ngày trướcHSK3
- 以上yǐshàng DĨ THƯỢNGtrở lên; trên (về số lượng hoặc mức độ); trên đâyHSK3
- 以外yǐwài DĨ NGOẠIngoài ra; ngoài... ra; bên ngoài (phạm vi, không gian)HSK3
- 以为yǐwéi DĨ VInghĩ rằng; tưởng rằng; cho rằng (thường là sự thật không phải như vậy)HSK3
- 以下yǐxià DĨ HẠtrở xuống; dưới (về số lượng hoặc mức độ); dưới đâyHSK3
- 以内yǐnèi DĨ NỘItrong vòng; dướiHSK4
- 难以nányǐ NAN DĨkhó mà; khó lòngHSK5
- 以及yǐjí DĨ CẬPvà; cùng với; cùng với, vàHSK5
- 以来yǐlái DĨ LAItừ trước đến nay; kể từ khiHSK5
- 得以déyǐ ĐẮC DĨnhờ đó mà có thể; được (làm gì); nhờ đó mà có thể, đượcHSK6
- 加以jiāyǐ GIA DĨtiến hành; tiến hành xử lý (đặt trước động từ hai âm tiết để chỉ hành động với sự vật vừa nêu); tiến hành, dành cho (sự chú ý, chăm sóc)HSK6
- 以便yǐbiàn DĨ TIỆNđể; nhằm; nhằm giúp choHSK6
- 以免yǐmiǎn DĨ MIỄNđể tránh; nhằm tránh; để tránh, nhằm tránhHSK6
- 以往yǐwǎng DĨ VÃNGtrước đây; ngày trước; dĩ vãngHSK6
- 足以zúyǐ TÚC DĨđủ để; đủ sức; đủ để, đủ sứcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
