Chuyển đến nội dung
用作

yòngzuò

Hán Việt: DỤNG TÁC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. dùng làm
  2. sử dụng vào mục đích
  3. lấy làm

Ví dụ

  1. 这间屋子以前用作会议室。

    Zhè jiān wūzi yǐqián yòngzuò huìyìshì.Căn phòng này trước đây được dùng làm phòng họp.

  2. 这些资金将专门用作救灾。

    Zhèxiē zījīn jiāng zhuānmén yòngzuò jiùzāi.Khoản tiền này sẽ được dùng riêng cho việc cứu trợ thiên tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 用作参考 yòngzuò cānkǎodùng làm tham khảo
  • 用作抵押 yòngzuò dǐyādùng làm thế chấp
  • 用作原料 yòngzuò yuánliàodùng làm nguyên liệu
  • 用作武器 yòngzuò wǔqìdùng làm vũ khí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把某事物当作或使用为某种用途。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + Tân ngữ + 用作 + Danh từ

Biểu thị biến đổi hoặc quy định vật gì vào mục đích hoặc vai trò cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

用
作

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1