1Danh từ
- công dụng
- tác dụng
Ví dụ
Zhè zhǒng cáiliào yǒu hěn duō zhǒng yòngtú.
Loại vật liệu này có rất nhiều công dụng.
Suízhe kējì de fāzhǎn, zhìnéng shǒujī de yòngtú yuèláiyuè guǎngfàn le.
Cùng với sự phát triển của công nghệ, công dụng của điện thoại thông minh ngày càng phong phú.
Nǐ néng jiǎndān jièshào yíxià zhè ge gōngjù de yòngtú ma?
Bạn có thể giới thiệu ngắn gọn công dụng của công cụ này không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
应用的方面或范围。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……有 + 广泛/特殊 + 的用途
Cái gì đó có công dụng rộng rãi/đặc biệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
