Chuyển đến nội dung
甬道

yǒngdào

Hán Việt: DŨNG ĐẠO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. lối đi
  2. hành lang
  3. đường đi lát đá (trong vườn, cung điện, lăng tẩm)

Ví dụ

  1. 我们穿过院子里那条狭窄的甬道。

    Wǒmen chuānguò yuànzi lǐ nà tiáo xiázhǎi de yǒngdào.Chúng tôi đi xuyên qua lối đi lát gạch hẹp trong sân.

  2. 花园两旁的甬道打扫得很干净。

    Huāyuán liǎngpáng de yǒngdào dǎsǎo de hěn gānjìng.Lối đi hai bên hoa viên được quét dọn rất sạch sẽ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一条甬道 yì tiáo yǒngdàomột lối đi lát đá
  • 青石甬道 qīngshí yǒngdàolối đi lát đá xanh
  • 穿过甬道 chuānguò yǒngdàobăng qua lối đi
  • 笔直的甬道 bǐzhí de yǒngdàolối đi thẳng tắp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

院落中砌筑的通道;有墙夹着或两旁有矮墙的长道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿过 / 走过 + 甬道

Biểu thị hành động đi qua lối đi hoặc hành lang lát đá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

甬
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1