1Danh từ
- áo giáp và mũ trụ
- giáp trụ
Ví dụ
Gǔdài shìbīng zuòzhàn shí shēn pī jiǎzhòu.
Binh lính thời xưa khi tác chiến mặc áo giáp đội mũ trụ.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le xǔduō gǔdài de jiǎzhòu.
Bảo tàng trưng bày nhiều bộ giáp trụ thời cổ.
Tā tuōxià chénzhòng de jiǎzhòu, zǒuhuí yíngzhàng.
Anh ấy cởi bộ giáp trụ nặng nề rồi đi về doanh trại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铠甲和头盔的总称,古代战士防护身体的用具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身披 + 甲胄
cụm kết hợp cố định mang phong cách cổ điển, nghĩa là khoác lên mình áo giáp mũ trụ. VD: 战士身披甲胄。– Chiến sĩ khoác áo giáp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
