1Danh từ
- loại A
- loại một
- đứng đầu
- móng (tay, chân)
- vỏ cứng
- áo giáp
- đứng đầu, hạng nhất
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天干的第一位,也指居第一位或优等的;指甲或动物身上的硬壳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
甲……,乙……
Dùng '甲' và '乙' để thay thế cho hai đối tượng A và B khi liệt kê hoặc phân tích đối chiếu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “甲” 18
- 装甲zhuāngjiǎgiáp; vỏ bọc giáp (trên xe tăng, tàu chiến); thiết giápHSK5
- 甲胺jiǎàn GIÁP AMINmetylamin (hóa chất hữu cơ)HSK6
- 甲板jiǎbǎn GIÁP BẢNboong tàuHSK6
- 甲醛jiǎquán GIÁP TUYỂNfomanđehit; foóc-môn (chất hóa học độc hại)HSK6
- 甲酸jiǎsuānaxit fomic; axit metanoit (HCOOH)HSK6
- 甲胄jiǎzhòu GIÁP TRỤáo giáp và mũ trụ; giáp trụHSK6
- 铠甲kǎijiǎ KHẢI GIÁPáo giáp; chiến bàoHSK6
- 象甲xiàngjiǎbọ vòi voi; mọt vòi voiHSK6
- 胸甲xiōngjiǎ HUNG GIÁPgiáp ngực; áo giáp che ngựcHSK6
- 指甲zhǐjia CHỈ GIÁPmóng tay; móng chânHSK7–9
- 龟甲guījiǎ QUY GIÁPmai rùa; yếm rùa
- 甲虫jiǎchóng GIÁP TRÙNGbọ cánh cứng
- 甲醇jiǎchún GIÁP THUẦNcồn metylic; metanol
- 甲第jiǎdì GIÁP ĐỆdinh thự sang trọng; phủ đệ nguy nga; đỗ đầu
- 甲酚jiǎfēn GIÁP PHÂNcrezol (hóa chất)
- 甲减jiǎjiǎn GIÁP GIẢMsuy giáp; suy tuyến giáp (gọi tắt của 甲状腺功能减退)
- 甲壳jiǎqiàomai; vỏ giáp; mai cứng (của tôm, cua, rùa...)
- 甲鱼jiǎyú GIÁP NGƯba ba
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
