1Danh từ
- điện tích
Ví dụ
Tóng zhǒng diànhè xiānghù páichì, yì zhǒng diànhè xiānghù xīyǐn.
Điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, khác dấu thì hút nhau.
Mócā kěyǐ shǐ wùtǐ dài yǒu jìngdiànhè.
Ma sát có thể làm vật thể mang điện tích tĩnh.
Diànzǐ dài yǒu yī gè dānwèi de fùdiànhè.
Một electron mang một đơn vị điện tích âm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体或构成物体的质点所带的正电或负电。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
带有 + 正/负电荷
Diễn đạt một vật thể mang điện tích dương hoặc âm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
