1Danh từ
- điện
- điện, pin
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质的一种属性,存在于电子和质子中;指电流、电能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
没电了
Dùng để chỉ thiết bị hết pin hoặc nơi nào đó bị cắt điện.
Động từ / Cụm động từ / Cụm chủ-vị + 的 + Danh từ (Làm định ngữ)
Động từ, cụm động từ hoặc cụm chủ-vị có thể đứng trước danh từ làm định ngữ để bổ nghĩa, nói rõ đặc trưng, tính chất hoặc trạng thái của danh từ đó. Giữa định ngữ và danh từ trung tâm bắt buộc phải có trợ từ kết cấu '的'.
他们卖的电影票也很便宜。 – Vé xem phim họ bán cũng rất rẻ.
现在学中文的学生很多。 – Bây giờ học sinh học tiếng Trung rất nhiều.
Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “电” 18
- 电话diànhuà ĐIỆN THOẠIđiện thoại; cuộc gọi; điện thoại, cuộc gọiHSK1
- 电脑diànnǎo ĐIỆN NÃOmáy tính; máy vi tính; máy tính, máy vi tínhHSK1
- 电视diànshì ĐIỆN THỊti vi; truyền hình; vô tuyến, tiviHSK1
- 电影diànyǐng ĐIỆN ẢNHphim điện ảnh; phim điện ảnh, phim chiếu rạp; phim, phim điện ảnhHSK1
- 电梯diàntī ĐIỆN THANGthang máyHSK3
- 电车diànchē ĐIỆN XAxe điện; xe điện bánh lốp; tàu điệnHSK3
- 电灯diàndēng ĐIỆN ĐĂNGđèn điệnHSK3
- 电子diànzǐelectron (hạt cơ bản mang điện tích âm); thuộc về điện tử (dùng trong tin học, công nghệ kỹ thuật số)HSK3
- 水电shuǐdiàn THỦY ĐIỆNđiện nướcHSK4
- 彩电cǎidiàn THẢI ĐIỆNti vi màuHSK4
- 回电huídiàngọi lại; gọi điện lại; gửi điện tín trả lờiHSK4
- 充电chōngdiàn SUNG ĐIỆNsạc pin; nạp điện; bồi dưỡng kiến thứcHSK5
- 电池diànchí ĐIỆN TRÌpin; ắc-quyHSK5
- 电动diàndòng ĐIỆN ĐỘNGchạy bằng điện; dùng điệnHSK5
- 电器diànqì ĐIỆN KHÍthiết bị điện; đồ điệnHSK5
- 电商diànshāng ĐIỆN THƯƠNGthương mại điện tử; doanh nghiệp thương mại điện tửHSK5
- 家电jiādiàn GIA ĐIỆNđồ điện gia dụng; thiết bị điện trong nhàHSK5
- 电锯diànjùcưa máy; cưa điệnHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
