1Danh từ
- sterone
- xeton steroid (thuật ngữ hóa sinh)
Ví dụ
Huángtǐtóng shì yī zhǒng zhòngyào de tiānrán zāitóng.
Progesterone là một loại sterone tự nhiên quan trọng.
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū zhè zhǒng xīnxíng zāitóng lèi huàhéwù.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hợp chất nhóm sterone kiểu mới này.
Xuèyè zhōng de zāitóng shuǐpíng kěyǐ fǎnyìng nèifēnmì zhuàngkuàng.
Nồng độ sterone trong máu có thể phản ánh tình trạng nội tiết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含有酮基的甾族化合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
甾酮 + 结构 / 水平
Dùng trong ngữ cảnh hóa sinh học để chỉ cấu trúc hoặc nồng độ của xeton steroid. VD: 检测体内的甾酮水平。– Kiểm tra nồng độ sterone trong cơ thể.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
