1Danh từ
- sterol (hợp chất hóa sinh hữu cơ)
Ví dụ
Zhíwù zāichún yǒuzhù yú jiàngdī xuèyè zhōng de dǎngùchún.
Sterol thực vật giúp làm giảm cholesterol trong máu.
Zhè zhǒng yàowù fùhán tiānrán zāichún chéngfèn.
Loại thuốc này giàu thành phần sterol tự nhiên.
Kēyán rényuán zhèngzài tíqǔ hé fēnxī zhèxiē zāichún.
Các nhà nghiên cứu đang chiết xuất và phân tích các sterol này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一类固醇类化合物,广泛存在于动植物组织中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 甾醇
Có chứa chất sterol. VD: 许多坚果中含有植物甾醇。– Nhiều loại hạt chứa sterol thực vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
