1Danh từ
- biên giới
- ranh giới
Ví dụ
Liǎng guó jūnduì zhùzhā zài jiāngjiè liǎng cè.
Quân đội hai nước đóng quân ở hai bên biên giới.
Rènhé guójiā dōu bùdé qīnfàn biéguó de jiāngjiè.
Không có bất kỳ quốc gia nào được xâm phạm biên giới của nước khác.
Ài shì méiyǒu guójiā jiāngjiè de.
Tình yêu không có biên giới quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家领土与国家领土之间、地区与地区之间的分界线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跨越 + 疆界
Vượt qua biên giới (vật lý hoặc trừu tượng như văn hóa, ngôn ngữ). VD: 音乐可以跨越疆界。– Âm nhạc có thể vượt qua mọi ranh giới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
