1Danh từ
- ranh giới
- biên giới
- giới
- ngành
- phạm vi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
界限;一定的范围或界限内的人。
Ghi chú: Phía trên là chữ Giới (介 - ở giữa, ranh giới), phía dưới là bộ Điền (田 - ruộng đất), ranh giới phân định giữa các mảnh đất, sau mở rộng thành thế giới, ranh giới.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为界
Lấy cái gì làm ranh giới / giới hạn.
Danh từ/Lĩnh vực + 界
Chỉ phạm vi ngành nghề hoặc nhóm người thuộc một lĩnh vực nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “界” 18
- 世界shìjiè THẾ GIỚIthế giớiHSK3
- 越界yuèjiè VIỆT GIỚIvượt biên; vượt ranh giới; vượt quá giới hạn quan hệHSK5
- 外界wàijiè NGOẠI GIỚIbên ngoài; thế giới bên ngoài; bên ngoài, thế giới bên ngoàiHSK6
- 疆界jiāngjièbiên giới; ranh giớiHSK6
- 临界línjiè LÂM GIỚIđạt đến giới hạn biến đổi; cận kề giới hạn (vật lý, hóa học)HSK6
- 下界xiàjièhạ giới; trần gian; nhân gianHSK6
- 边界biānjiè BIÊN GIỚIbiên giới; ranh giớiHSK7–9
- 交界jiāojiè GIAO GIỚIgiáp giới; tiếp giápHSK7–9
- 界定jièdìng GIỚI ĐỊNHphân định; xác định ranh giới; định rõHSK7–9
- 界线jièxiàn GIỚI TUYẾNranh giới; giới tuyến; đường ranhHSK7–9
- 界限jièxiàn GIỚI HẠNranh giới; giới hạnHSK7–9
- 境界jìngjiè CẢNH GIỚIcảnh giới; tầm; trình độ nhận thức hoặc tu dưỡngHSK7–9
- 眼界yǎnjiè NHÃN GIỚItầm nhìn; tầm mắt; tầm hiểu biếtHSK7–9
- 上界shàngjiè THƯỢNG GIỚIthượng giới; cõi trời; thiên giới
- 世界杯Shìjièbēi THẾ GIỚI BÔICúp Thế giới, World CupHSK3
- 临界点línjièdiǎnđiểm tới hạn; giới hạn chịu đựngHSK6
- 自然界zìránjiè TỰ NHIÊN GIỚIgiới tự nhiên; tự nhiênHSK7–9
- 边界线biānjièxiàn BIÊN GIỚI TUYẾNđường biên giới; ranh giới
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
