1Danh từ
- bệnh thoát vị
- bệnh sa ruột
Ví dụ
Xiǎomíng yīnwèi shànqì zhùyuàn zuòle yí gè xiǎo shǒushù.
Tiểu Minh phải nhập viện làm phẫu thuật nhỏ vì bệnh thoát vị.
Zhòng tǐlì láodòng kěnéng yòufā shànqì.
Lao động nặng nhọc có thể dẫn đến bệnh thoát vị.
Yīshēng gěi tā jiǎnchá bìng quèzhěn wéi fùgǔgōu shànqì.
Bác sĩ đã khám và chẩn đoán anh ấy bị thoát vị bẹn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
病名,人体组织或器官一部分离开了原来的部位,通过人体间隙进入另一部位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 疝气
mắc bệnh thoát vị. VD: 他最近得了疝气。– Dạo gần đây anh ấy bị sa ruột.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
