Chuyển đến nội dung
疥疮疥瘡

jièchuāng

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bệnh ghẻ
  2. ghẻ

Ví dụ

  1. 他身上长了疥疮,奇痒无比。

    Tā shēnshang zhǎng le jièchuāng, qíyǎng wúbǐ.Trên người anh ấy mọc mụn ghẻ, ngứa ngáy vô cùng.

  2. 疥疮是一种具有传染性的皮肤病。

    Jièchuāng shì yì zhǒng jùyǒu chuánrǎnxìng de pífūbìng.Bệnh ghẻ là một loại bệnh ngoài da có tính lây truyền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长疥疮 zhǎng jièchuāngmọc mụn ghẻ
  • 治疗疥疮 zhìliáo jièchuāngchữa trị bệnh ghẻ
  • 预防疥疮 yùfáng jièchuāngphòng ngừa bệnh ghẻ
  • 疥疮感染 jièchuāng gǎnrǎnnhiễm bệnh ghẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由疥螨引起的传染性皮肤病,患处奇痒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长/患/得 + 疥疮

Bị mắc, phát bệnh ghẻ. VD: 得了疥疮要勤换衣服。– Bị ghẻ thì phải chăm thay quần áo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疥
疮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1