Từ điển chưa có mục “痉”. Pinyin tham khảo: jìng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Píláo guòdù huì dǎozhì yǎnjiǎn jìngluán.
Mệt mỏi quá độ sẽ dẫn đến co giật mí mắt.
Từ mục 眼睑
Zhènjìngjì néng yǒuxiào yìzhì pínghuájī chōuchù.
Thuốc chống co thắt có thể ức chế co rút cơ trơn một cách hiệu quả.
Từ mục 镇痉剂
Ènì tōngcháng shì yóuyú gémī jìngluán yǐnqǐ de.
Nấc cụt thông thường là do co thắt cơ hoành gây ra.
Từ mục 呃逆
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “痉” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
